Biểu mẫu 05

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

 PHÒNG GD - ĐT DI LINH

TRƯỜNG TH ĐINH LẠC

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5


I


Điều kiện tuyển sinh
 

- 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
- HS học trước tuổi, HS ở nước ngoài về nước, con em người nước ngoài làm việc tại Việt Nam được tuyển vào các trường tiểu học theo quy định của Điều lệ trường tiểu học.
- Hộ khẩu hoặc tạm trú (nếu còn chỉ tiêu)
- Chỉ tiêu: 136 học sinh/ 5 lớp
- Hồ sơ tuyển sinh gồm có: 
a. Đơn xin vào lớp 1 (theo mẫu của Phòng Giáo dục và Đào tạo)
b. Bản sao giấy khai sinh hợp lệ.
c. Bản sao hộ khẩu. (Mang theo hộ khẩu bản chính để đối chiếu).
d. Hồ sơ mẫu giáo (nếu có) để tiện theo dõi.
 

7 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 1

8 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 2

9 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 3

10 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 4


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Thực hiện đúng Chương trình giáo dục phổ thông theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;

- Thực hiện đúng Chương trình Công nghệ Giáo dục Tiếng Việt 1 với khối 1;

- Thực hiện đúng Chương trình giáo dục theo mô hình trường tiểu học mới ở Việt Nam (VNEN) với khối 2,3,4,5;

- Dạy học 2 buổi / ngày theo Công văn số 1438/SGD – ĐT- GDTH

ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Sở GD – ĐT Lâm Đồng.

 


III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Nhà trường phối hợp với Cha Mẹ học sinh, với mục đích:

- Xây dựng Ban đại diện Cha Mẹ học sinh lớp và Ban đại diện Cha Mẹ học sinh trường hàng năm.

- Định kỳ tổ chức các cuộc họp với Ban đại diện Cha Mẹ học sinh lớp, trường để tiếp thu ý kiến của PHHS và Ban đại diện Cha Mẹ học sinh về công tác quản lý của nhà trường, bàn bạc các biện pháp phối hợp giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn, vận động học sinh bỏ học trở lại lớp, giải quyết kiến nghị của Cha Mẹ học sinh, góp ý kiến với hoạt động của Ban đại diện Cha Mẹ học sinh.

- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp giáo dục giữa nhà trường và gia đình .

- Huy động mọi nguồn lực của cộng đồng chăm lo sự nghiệp giáo dục. Xây dựng môi trường giáo dục lành mạnh, góp phần xây dựng cơ sở vật chất nhà trường .

2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh :

a.Thực hiện đầy đủ 5 nhiệm vụ học sinh qui định tại Điều lệ trường tiểu học:

- Thực hiện đầy đủ và có kệt quả hoạt động học tập, chấp hành nội quy nhà trường, phải đi học đều và đúng giờ, giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.

- Kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo, nhân viên và người lớn tuổi; đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ bạn bè và người tàn tật, khuyết tật.

- Rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân.

- Tham gia các hoạt động tập thể trong và ngoài giờ lên lớp; giữ gìn, bảo vệ tài sản nơi công cộng; tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường, thực hiện trật tự an toàn giao thông

- Góp phần bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà trường.

b. Các hành vi học sinh không được làm:

- Vô lễ, xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể người khác.

- Gian dối trong học tập, kiểm tra.

- Gây rối an ninh, trật tự trong nhà trường và nơi công cộng.

c. Thực hiện đánh giá học sinh theo Thông tư 22: Đánh giá học sinh theo 3 nhóm năng lực và 4 nhóm phẩm chất.



IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Cho HS nghèo được mượn đầy đủ bộ SGK để học tập trong năm học

- Học sinh yếu kém được nhà trường quan tâm giúp đỡ để theo kịp chương trình

- Học sinh năng khiếu được bồi dưỡng để tham gia dự thi các cấp.

- Được thi đấu chọn đội tuyển vòng trường các môn: Cờ vua, Bóng đá Mini và tham gia dự thi HKPĐ cấp huyện hàng năm.

- Các hoạt động giáo dục hỗ trợ học tập, sinh hoạt:

          + Các lớp được sinh hoạt Đội, sao mỗi tuần

          + Sinh hoạt tập thể mỗi tuần 1 tiết

- Được tham gia các hoạt động ngoại khóa do nhà trường tổ chức trong năm học: Bao gồm các hoạt động ngoại khóa về ôn luyện kiến thức, thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ, giáo dục truyền thống, giáo dục đạo đức, giáo dục môi trường, giáo dục kỹ năng sống, giáo dục pháp luật nhằm giúp học sinh được phát triển toàn diện và bồi dưỡng cho các em năng khiếu. Các hoạt động vui chơi, các hoạt động xã hội, từ thiện phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi tiểu học.

 



V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Hoàn thành chương trình lớp học: 100 %

- Đạt về phẩm chất và năng lực: 100%

      + Học sinh được khám sức khỏe 2 lần/năm (do nhân viên y tế phối hợp với Trạm y tế xã thực hiện)

      + Học sinh được vận động tiêm phòng đầy đủ các loại vacxin trong năm theo yêu cầu Trung tâm YT dự phòng huyện .

      + Thể lực của học sinh được theo dõi hàng năm trong học bạ.

 



VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Học sinh sau khi học xong chương trình Tiểu học, đủ điều kiện xét hoàn thành chương trình lớp học, cấp học theo Thông tư  22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016, được Hiệu trưởng xác nhận trong học bạ thì đủ điều kiện lên lớp trên.

 

 

 

Đinh Lạc, ngày ….. tháng …. năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Biểu mẫu 07

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

    PHÒNG GD - ĐT DI LINH

TRƯỜNG TH ĐINH LẠC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

20/20

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 16

768m2/427HS

2

Phòng học bán kiên cố

5

240m2/155 HS

3

Phòng học tạm

 

0

4

Phòng học nhờ, mượn

 

0

III

Số điểm trường lẻ

 1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 11131m2

 11131m2/582HS 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1500m2

1500m2 /582HS

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 

 1008m2

1008m2/582HS 

2

Diện tích thư viện (m2)

33m2 

33m2 /582HS 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

48m2 

48m2 582HS 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

33m2 

33m2 582HS 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 33m2 

 33m2 582HS 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

 3

3/5 

1.2

Khối lớp 2

 3

3/4

1.3

Khối lớp 3

3/3 

1.4

Khối lớp 4

 4

 4/4

1.5

Khối lớp 5

 3

3/4

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

2

 2/5

2.2

Khối lớp 2

 1

 1/4

2.3

Khối lớp 3

 0

 0

2.4

Khối lớp 4

 0

 0

2.5

Khối lớp 5

 1

 1/4

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 1/20

2

Cát xét

 

 0/20

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

0/20 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

 4/20

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 1

Nam 

1

Nữ 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

Đinh Lạc, ngày ….. tháng …. năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Biểu mẫu 08

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

     PHÒNG GD - ĐT DI LINH

TRƯỜNG TH ĐINH LẠC

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

 

Kém

 

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 40

0

14 

 16

9

16 

14 

 

 

 

 

I

Giáo viên

 31

 

 

10 

15

 5

 5

 15

10 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

 2

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

  1 

 

 1

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 1

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đinh Lạc, ngày ….. tháng …. năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)